PBCC-NXG Máy kiểm tra độ nén thùng carton Presto Vietnam
PBCC-NXG là thiết bị kiểm tra độ nén thùng carton thế hệ mới từ Presto Vietnam, được nâng cấp toàn diện với màn hình cảm ứng HMI hiện đại, giao diện trực quan, kết nối internet, cùng nhiều tính năng thông minh giúp đánh giá chính xác khả năng chịu nén của thùng carton, hộp giấy và bao bì đóng gói.
Với thiết kế chắc chắn, độ chính xác cao và khả năng tích hợp báo cáo tự động, PBCC-NXG là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp sản xuất bao bì, thực phẩm, dược phẩm, logistics và thương mại điện tử.

Đặc điểm nổi bật PBCC-NXG Presto Vietnam
- Khung máy vững chắc: nền tảng chịu lực đồng đều, đảm bảo kết quả thử nghiệm ổn định.
- Màn hình cảm ứng LCD 7 inch: giao diện trực quan, hỗ trợ đa ngôn ngữ.
- Hệ thống HMI với phần mềm DOPSoft 4.0: dễ sử dụng, hỗ trợ đồ họa GIF, mã QR và giám sát từ xa qua VNC.
- Chức năng xuất báo cáo tự động: PDF trực tiếp từ màn hình HMI, Excel/CSV theo thời gian thực.
- Cơ chế bảo vệ an toàn: giới hạn hành trình, chống quá tải, chế độ tự động trở về gốc.
- Độ chính xác cao: ±0.5% toàn thang đo nhờ bộ điều khiển vi xử lý tốc độ cao.
- Tính năng Peak Hold: lưu dữ liệu 10 mẫu, xuất đồ thị tải trọng – biến dạng (Load vs Displacement).
- Kết nối Ethernet tốc độ cao: hỗ trợ FTP/Email để truyền dữ liệu nhanh chóng.
- Thiết kế đạt chuẩn IP65: chống bụi, chống nước, vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng của PBCC-NXG Presto Vietnam
- Ngành bao bì carton: kiểm tra độ bền nén thùng giấy, hộp carton trước khi lưu kho và vận chuyển.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: đảm bảo chất lượng bao bì carton khi đóng gói sản phẩm.
- Ngành dược phẩm: thử nghiệm độ bền hộp thuốc, bao bì y tế trong quá trình vận chuyển.
- Ngành logistics & vận tải: kiểm tra độ chịu nén của thùng carton khi xếp chồng trong kho bãi.
- Thương mại điện tử (E-commerce): đảm bảo bao bì chịu lực tốt, giảm hư hỏng sản phẩm khi giao hàng.
Thông số kỹ thuật của PBCC-NXG Presto Vietnam
Thông số |
Giá trị |
| Màn hình hiển thị | LCD cảm ứng màu 7 inch |
| Độ chính xác | ±0.5% toàn thang đo (với tải chuẩn) |
| Nguồn điện | 220V, 1 pha / 3 pha, 50Hz |
| Tốc độ thử nghiệm | 12.5 ± 2.5 mm/phút |
| Dung lượng lưu trữ | Tối đa 10 mẫu, xuất báo cáo trung bình |
| Độ phân giải dịch chuyển | 0.1 mm |
| Kích thước bàn thử | 750 x 750 mm (tùy chọn 1000 x 1000 mm) |
| Chức năng an toàn | Công tắc giới hạn hành trình trên – dưới, chống quá tải |
| Vật liệu khung máy | Thép cán nguội sơn tĩnh điện, phủ kẽm/chrome chống gỉ |
| Chức năng bổ sung | Pre-load, Proof test, đa tốc độ, báo cáo PDF/Excel, đồ thị tải – dịch chuyển |
| Nhiệt độ vận hành | 0ºC ~ 50ºC |
| Kết nối | Cổng LAN RJ-45, Ethernet, COM, FTP/Email |






































Reviews
There are no reviews yet.