PBC-MINI Máy đo độ nén thùng carton loại mini Presto Vietnam
PBC-MINI là thiết bị từ Presto Vietnam giúp đánh giá khả năng chịu nén của các loại hộp carton nhỏ, hộp in Duplex hoặc thùng mini trong quá trình lưu kho và vận chuyển. Việc kiểm tra độ bền nén là yếu tố quan trọng để đảm bảo hộp có thể chịu được lực nén dự kiến, tránh tình trạng móp méo hoặc sụp đổ, đồng thời tối ưu chi phí vật liệu và giảm thiểu lãng phí môi trường.
Thiết bị PBC-MINI được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM D642, ASTM D4169, TAPPI T804, ISO 12048 và JIS Z0212, mang lại độ tin cậy cao trong quá trình kiểm định chất lượng bao bì carton.

Đặc điểm nổi bật PBC-MINI Presto Vietnam
- Chức năng hiệu chuẩn tự động: đảm bảo thiết bị luôn cho kết quả đo chính xác và ổn định.
- Màn hình hiển thị kỹ thuật số (LED): giúp người dùng dễ dàng đọc trực tiếp lực nén và độ biến dạng.
- Tốc độ thử nghiệm linh hoạt: có chế độ tiến nhanh và trở về nhanh, rút ngắn thời gian thao tác.
- Bộ điều khiển điện tử hiện đại: vận hành đơn giản nhưng mang lại độ tin cậy cao trong quá trình thử nghiệm.
- Tính năng TARE và Peak Hold: cho phép ghi nhận và lưu giữ giá trị cực đại khi cần thiết.
- Cơ chế bảo vệ an toàn: tích hợp bảo vệ quá tải và quá hành trình, hạn chế rủi ro trong sử dụng.
- Kết cấu thép phủ sơn tĩnh điện: màu xám – xanh sang trọng, chống ăn mòn, tăng độ bền cho thiết bị.
Ứng dụng của PBC-MINI Presto Vietnam
- Ngành bao bì carton: đánh giá khả năng chịu lực của hộp nhỏ trong vận chuyển và lưu kho.
- Ngành in ấn và đóng gói: kiểm tra chất lượng hộp Duplex, hộp in cao cấp.
- Ngành logistics: đảm bảo thùng carton mini không bị sụp khi xếp chồng trong kho.
- Trung tâm R&D: dùng trong nghiên cứu và phát triển giải pháp bao bì bền vững.
- Kiểm định chất lượng: hỗ trợ các nhà máy và phòng thí nghiệm kiểm tra theo tiêu chuẩn quốc tế.
Thông số kỹ thuật của PBC-MINI Presto Vietnam
Thông số |
Giá trị |
| Màn hình hiển thị | LED (Digital) |
| Độ chính xác | ± 2% toàn thang (với tải chuẩn) |
| Tải trọng load cell | 100 kgf |
| Độ phân giải | 100 g / 0.1 kgf |
| Kích thước bàn nén | 250 × 250 mm |
| Kích thước mẫu tối đa | 200 × 200 mm |
| Tốc độ thử nghiệm | 12.5 ± 2.5 mm/phút |
| Nguồn điện | 220V, 1 pha, 50Hz |
| Vật liệu chế tạo | Thép sơn tĩnh điện, mạ kẽm/chrome chống gỉ |
| Kích thước tổng thể | Dài 600 mm × Cao 830 mm × Rộng 455 mm |






































Reviews
There are no reviews yet.