ProTHERMIC PH300-TW Bộ gia nhiệt lõi dây cáp Proton Products Vietnam
ProTHERMIC PH300-TW là bộ gia nhiệt lõi dây cảm ứng cao tần thuộc dòng PH Series của Proton Products Vietnam, được thiết kế cho công đoạn tiền gia nhiệt dây đồng và nhôm trước khi đùn cách điện. Thiết bị ứng dụng công nghệ cao tần bán dẫn hiện đại, giúp loại bỏ ẩm bề mặt, tăng độ bám dính lớp cách điện và giảm lỗi pin-hole, bare patch.

Phiên bản Twin Wire cho phép gia nhiệt đồng thời hai sợi dây, nâng cao năng suất dây chuyền. Máy đạt nhiệt độ đến 200°C (300°C với bản HT) và duy trì độ ổn định nhiệt ngay cả khi tốc độ line thay đổi. Hệ thống có thể tích hợp cảm biến đo nhiệt độ không tiếp xúc InteliTHERM™ để kiểm soát nhiệt chính xác và vận hành đơn giản.
Đặc điểm nổi bật ProTHERMIC PH300-TW Proton Products Vietnam
- Công nghệ gia nhiệt: Cảm ứng cao tần bán dẫn, hiệu suất truyền năng lượng đến 96%, tiết kiệm điện.
- Khả năng gia nhiệt: Phù hợp dây đồng, nhôm, mạ đồng và dây bện; tối đa 200°C (300°C bản HT).
- Phiên bản Twin Wire: Gia nhiệt đồng thời hai dây, tăng năng suất line.
- Điều khiển thông minh: Thuật toán parabolic đảm bảo chính xác nhiệt; tự động điều chỉnh theo kích thước dây và tốc độ.
- Đo nhiệt độ tùy chọn: Tích hợp InteliTHERM™ SRTG không tiếp xúc, phản hồi nhanh.
- Cơ cấu puly: Hợp kim đồng dẫn điện cao, puly cách điện composite giảm thất thoát nhiệt, ổ bi ma sát thấp giảm lực căng.
- Bảo vệ nguồn: Chống mất pha và sụt áp.
- Giao diện & kết nối: LCD dạng menu; hỗ trợ RS-232 (tùy chọn PROFIBUS).
- Thiết kế công nghiệp: Vỏ máy bền chắc, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của ProTHERMIC PH300-TW Proton Products Vietnam
- Gia nhiệt lõi dây trước công đoạn đùn cách điện PVC, PE, XLPE
- Sản xuất cáp dữ liệu và viễn thông yêu cầu kiểm soát lực căng chính xác
- Dây điện dân dụng và công nghiệp
- Cáp nhôm và dây mạ đồng cần cải thiện độ bám lớp cách điện
- Dây dẫn tốc độ cao trong dây chuyền tự động hóa
Thông số kỹ thuật của ProTHERMIC PH300-TW Proton Products Vietnam
1. Thông tin chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PH300-20-400-TW |
| Công suất đầu ra tối đa | 20 kW |
| Điện áp nguồn | 400 VAC, 3 pha (rms line-to-line) |
| Tần số nguồn | 47 – 65 Hz |
| Trọng lượng | 360 kg |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 5 – 45 °C |
| Cấp bảo vệ | IP53 (khu vực puly & cửa dây vào/ra) |
| Hướng chạy dây | Hai chiều |
| Vật liệu dây | Đồng / Nhôm / Dây mạ đồng / Vật liệu đặc biệt |
2. Thông số vận hành dây
| Thông số | Tối thiểu | Điển hình | Tối đa | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính gốc puly | 294 | mm | ||
| Đường kính dây đặc | 0.5 | 3 | mm | |
| Đường kính dây bện | 3.2 | mm | ||
| Tiết diện dây bện | 8 | mm² | ||
| Nhiệt độ gia nhiệt dây | 200 | °C | ||
| Lực căng dây liên tục (tổng 2 dây) | 530 | N | ||
| Mức tăng lực căng (1500 m/phút) | 1 | N | ||
| Chiều cao line | 980 | 1000 | 1020 | mm |
3. Giao diện tiêu chuẩn
Ngõ vào logic (4x)
| Chức năng | Thông tin |
|---|---|
| Khóa cửa điện từ (nếu lắp) | Có |
| Dừng khẩn cấp | Có |
| Bắt đầu gia nhiệt | Có |
| Dừng gia nhiệt | Có |
| Điện áp ngõ vào tối đa | +24V |
Ngõ ra relay cách ly (4x)
| Chức năng | Thông số |
|---|---|
| Báo lỗi | Có |
| Trạng thái | Có |
| Phụ trợ | Có |
| Dừng khẩn cấp | Có |
| Định mức tiếp điểm tối đa | 50VDC / 30VAC / 0.5A |
Điều khiển & truyền thông
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngõ vào đặt nhiệt độ | 0 đến +10V (có thể hiệu chỉnh theo người dùng) |
| Giao tiếp tiêu chuẩn | RS-232 |
| Tùy chọn cáp chuyển đổi | RS-232 sang USB |
4. Tùy chọn (chỉ lắp đặt khi sản xuất, không thể nâng cấp sau)
| Tùy chọn | Mô tả |
|---|---|
| Ngõ ra dòng vòng dây | 0 đến +10V, tương ứng 0 – 2000A (rms) |
| Giao tiếp truyền thông | PROFIBUS |
| Khóa cửa điện từ | Khóa cửa cho đến khi puly dừng hoàn toàn |
| Bệ nâng chiều cao | Nâng chiều cao line lên 1092 mm (43″) |
| Cửa đôi | Phù hợp không gian hẹp (không áp dụng cho PH160, PH450, PH600) |
























Reviews
There are no reviews yet.