EDS-4008 Series Bộ chuyển mạch Ethernet Moxa Vietnam
EDS-4008 Series là dòng bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng từ Moxa Vietnam, nhằm đáp ứng các nhu cầu truyền thông dữ liệu trong môi trường công nghiệp khắt khe. Dòng sản phẩm này mang đến nhiều tùy chọn kết nối linh hoạt như: bốn cổng uplink 1 Gbps, hai cổng sợi quang 100M ST/SC hoặc bốn cổng PoE/PoE+/PoE++ (802.3af/at/bt) với khả năng cấp nguồn đến 90W mỗi cổng.
Với sự hỗ trợ của các công nghệ dự phòng mạng tiên tiến như Turbo Ring, Turbo Chain và RSTP/STP, EDS-4008 Series đảm bảo độ tin cậy và tính sẵn sàng cao cho hệ thống mạng công nghiệp. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng giám sát video, ITS, DCS hay các hệ thống tự động hóa có yêu cầu băng thông lớn và độ ổn định cao.

Đặc điểm nổi bật EDS-4008 Series Moxa Vietnam
- Dự phòng mạng: Turbo Ring/Chain <20 ms (250 switch), kèm RSTP/STP.
- PoE mạnh mẽ: Chuẩn IEEE 802.3bt, cấp đến 90W/cổng.
- Nguồn cấp linh hoạt: Nhiều tùy chọn phù hợp đa môi trường.
- Thiết kế nhỏ gọn: Tối ưu cho tủ điều khiển.
- Quản lý trực quan: Hỗ trợ MXstudio dễ dàng giám sát.
- Bảo mật công nghiệp: Chứng nhận IEC 62443-4-2 Security Level 2.
Ứng dụng của EDS-4008 Series Moxa Vietnam
- Giám sát video an ninh (CCTV, IP Camera): đảm bảo truyền tải ổn định hình ảnh độ phân giải cao.
- Hệ thống ITS (Intelligent Transportation Systems): kết nối tín hiệu giao thông, camera và thiết bị cảm biến.
- Hệ thống DCS (Distributed Control System): quản lý và giám sát quy trình trong nhà máy.
- Tự động hóa công nghiệp: hỗ trợ kết nối ổn định giữa PLC, HMI và thiết bị mạng.
- Năng lượng và hạ tầng thông minh: triển khai trong các trạm điện, năng lượng tái tạo, hệ thống giám sát lưới điện.
Thông số kỹ thuật của EDS-4008 Series
Thông số |
Giá trị |
| Giao diện Ethernet | – 8 cổng 10/100BaseT(X) RJ45 (tùy model) – 6 cổng 10/100BaseT(X) RJ45 + 2 cổng 100BaseFX (ST/SC, đa mode) hoặc 2 cổng 100BaseFX (SC, đơn mode) – 4 cổng 10/100BaseT(X) RJ45 + 2 cổng 1000BaseT(X) + 2 khe SFP (tùy model) – 4 cổng PoE (chuẩn IEEE 802.3af/at/bt), công suất tối đa 90 W/cổng (chỉ trên model PoE) |
| Tiêu chuẩn IEEE hỗ trợ | IEEE 802.3 (10BaseT), IEEE 802.3u (100BaseT(X)/100BaseFX), IEEE 802.3ab (1000BaseT), IEEE 802.3z (1000BaseX), IEEE 802.3x (Flow Control), IEEE 802.3ad (Port Trunk, LACP), IEEE 802.1Q (VLAN), IEEE 802.1D/1w/1p/1X |
| Giao thức công nghiệp | EtherNet/IP, Modbus TCP, PROFINET IO Device |
| Tính năng quản lý mạng | IPv4/IPv6, DHCP Server/Client, ARP/RARP, LLDP, Port Mirroring (SPAN/RSPAN), SNMPv1/v2c/v3, RMON, Syslog, Telnet/SSH, HTTP/HTTPS, TFTP/SFTP, Fiber Check, MXstudio hỗ trợ |
| Dự phòng mạng | Turbo Ring v2, Turbo Chain, RSTP/STP, Ring Coupling, Dual-Homing, Link Aggregation, MSTP, MRP |
| Bảo mật | ACL, 802.1X, RADIUS, TACACS+, DHCP Snooping, Port Lock, Broadcast Storm Protection, HTTPS/SSL, SSH |
| Quản lý thời gian | SNTP, NTP (Server/Client, Authentication), IEEE 1588v2 PTP (phần cứng), hỗ trợ các profile: IEC 61850-9-3, IEEE C37.238 |
| Bộ nhớ Switch | – Bảng MAC: 16K – Jumbo Frame: 9.216 KB – VLAN: 256 (VID 1~4094) – Nhóm IGMP: 512 – Hàng đợi ưu tiên: 4 – Bộ nhớ đệm gói tin: 1 MB |
| Giao diện khác | – 1 cổng Console RS-232 (RJ45) – 1 USB Type A (dự phòng) – 1 tiếp điểm relay (1 A @ 24 VDC) – 1 ngõ vào số (Digital Input) |
| Nguồn điện | -LV: 12/24/48 VDC, nguồn đôi dự phòng -HV: 110/220 VDC/VAC, nguồn đơn -LVA: 48 VDC, nguồn đôi dự phòng -LVB: 12/24/48 VDC, nguồn đôi dự phòng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 7.2 W đến 15.84 W (tùy model) PoE: lên đến 240 W (tổng công suất cấp cho thiết bị) |
| Bảo vệ nguồn | Vỏ kim loại, IP40 Kích thước: 55 × 140 × 120~132 mm (tùy model) Trọng lượng: 795 g – 886 g Lắp đặt DIN-rail, gắn tường (tùy chọn) |
| Đặc tính vật lý | – Nhiệt độ hoạt động: -1060°C (chuẩn), -4075°C (wide-temp) – Nhiệt độ lưu trữ: -4085°C<br>- Độ ẩm: 595% RH, không ngưng tụ |
| Giới hạn môi trường | – Nhiệt độ hoạt động: -1060°C (chuẩn), -4075°C (wide-temp) – Nhiệt độ lưu trữ: -4085°C<br>- Độ ẩm: 595% RH, không ngưng tụ |
| Chứng nhận & tiêu chuẩn | IEC 62443-4-2 (bảo mật), UL 61010, EN 62368, EMC EN 55032/35, EMI CISPR 32, EMS IEC 61000, DNV/ABS/NK/LR (hàng hải), EN 50121-4 (đường sắt), NEMA TS2 (giao thông), IEC 61850-3, IEEE 1613 (trạm điện), ATEX, IECEx, Class I Div.2 (môi trường nguy hiểm) |
| Độ tin cậy (MTBF) | 492,000 ~ 1,121,000 giờ (tùy model, theo Telcordia SR-332) |
Sản phẩm thuộc dòng EDS-4008 Series
| Model | 10/100 BaseT(X) Ports (RJ45) | 100 BaseFX Ports (MM SC) | 100 BaseFX Ports (MM ST) | 100 BaseFX Ports (SM SC) | PoE 10/100 BaseT(X) Ports (RJ45) | 10/100/1000 BaseT(X) Ports (RJ45) | 100/1000 BaseSFP Slots |
| EDS-4008-LV | 8 | – | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-LV-T | 8 | – | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-HV | 8 | – | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-HV-T | 8 | – | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSCLV | 6 | 2 | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSCLV-T | 6 | 2 | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSCHV | 6 | 2 | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSCHV-T | 6 | 2 | – | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSTLV | 6 | – | 2 | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSTLV-T | 6 | – | 2 | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSTHV | 6 | – | 2 | – | – | – | – |
| EDS-4008-2MSTHV-T | 6 | – | 2 | – | – | – | – |
| EDS-4008-2SSCLV | 6 | – | – | 2 | – | – | – |
| EDS-4008-2SSCLV-T | 6 | – | – | 2 | – | – | – |
| EDS-4008-2SSCHV | 6 | – | – | 2 | – | – | – |
| EDS-4008-2SSCHV-T | 6 | – | – | 2 | – | – | – |
| EDS-4008-2GT2GS-LV | 4 | – | – | – | – | 2 | 2 |
| EDS-4008-2GT2GS-LV-T | 4 | – | – | – | – | 2 | 2 |
| EDS-4008-2GT2GS-HV | 4 | – | – | – | – | 2 | 2 |
| EDS-4008-2GT2GS-HV-T | 4 | – | – | – | – | 2 | 2 |
| EDS-4008-4P2GT-2GS-LVA | – | – | – | – | 4 | 2 | 2 |
| EDS-4008-4P2GT-2GS-LVA-T | – | – | – | – | 4 | 2 | 2 |
| EDS-4008-4P2GT-2GS-LVB | – | – | – | – | 4 | 2 | 2 |
| EDS-4008-4P2GT-2GS-LVB-T | – | – | – | – | 4 | 2 | 2 |
Phụ kiện thuộc dòng EDS-4008 Series
Storage Kits
| Model | Mô tả |
| ABC-02-USB | Công cụ sao lưu & khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware, lưu trữ log cho switch/ router quản lý, nhiệt độ hoạt động 0–60°C |
| ABC-02-USB-T | Công cụ sao lưu & khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware, lưu trữ log cho switch/ router quản lý, nhiệt độ hoạt động -40–75°C |
| ABC-03-microSD-T | Công cụ dựa trên thẻ microSD để sao lưu & khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware, lưu trữ log cho switch và WLAN, nhiệt độ hoạt động -40–85°C |
SFP Modules
| Model | Mô tả |
| SFP-1GEZXLC | Module SFP 1000BaseEZX, cổng LC, khoảng cách 110 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GEZXLC-120 | Module SFP 1000BaseEZX, cổng LC, khoảng cách 120 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GLHLC | Module SFP 1000BaseLH, cổng LC, khoảng cách 30 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GLHXLC | Module SFP 1000BaseLHX, cổng LC, khoảng cách 40 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GLSXLC | Module SFP 1000BaseLSX, cổng LC, khoảng cách 1–2 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GLXLC | Module SFP 1000BaseLX, cổng LC, khoảng cách 10 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GSXLC | Module SFP 1000BaseSX, cổng LC, khoảng cách 300–550 m, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GZXLC | Module SFP 1000BaseZX, cổng LC, khoảng cách 80 km, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1GLHLC-T | Module SFP 1000BaseLH, cổng LC, khoảng cách 30 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GLHXLC-T | Module SFP 1000BaseLHX, cổng LC, khoảng cách 40 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GLSXLC-T | Module SFP 1000BaseLSX, cổng LC, khoảng cách 1–2 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GLXLC-T | Module SFP 1000BaseLX, cổng LC, khoảng cách 10 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GSXLC-T | Module SFP 1000BaseSX, cổng LC, khoảng cách 300–550 m, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GZXLC-T | Module SFP 1000BaseZX, cổng LC, khoảng cách 80 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G10ALC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 10 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G10BLC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 10 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G20ALC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 20 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G20BLC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 20 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G40ALC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 40 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G40BLC | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 40 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ 0–60°C |
| SFP-1G10ALC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 10 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G10BLC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 10 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G20ALC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 20 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G20BLC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 20 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G40ALC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 40 km, TX 1310 nm, RX 1550 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1G40BLC-T | Module SFP WDM (BiDi) 1000BaseSFP, LC, 40 km, TX 1550 nm, RX 1310 nm, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1FELLC-T | Module SFP 100Base single-mode, LC, khoảng cách 80 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1FEMLC-T | Module SFP 100Base multi-mode, LC, khoảng cách 2–4 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1FESLC-T | Module SFP 100Base single-mode, LC, khoảng cách 40 km, nhiệt độ -40–85°C |
| SFP-1GTXRJ45-T | Module SFP 1000BaseT, cổng RJ45, khoảng cách 100 m, nhiệt độ -40–75°C |
Power Supplies
| Model | Mô tả |
| HDR-60-24 | Nguồn DIN-rail 60W/2.5A, 24 VDC, ngõ vào 85–264 VAC hoặc 120–370 VDC, nhiệt độ -30–70°C |
| NDR-120-24 | Nguồn DIN-rail 120W/5.0A, 24 VDC, ngõ vào 90–264 VAC hoặc 127–370 VDC, nhiệt độ -20–70°C |
| NDR-120-48 | Nguồn DIN-rail 120W/2.5A, 48 VDC, ngõ vào 90–264 VAC hoặc 127–370 VDC, nhiệt độ -20–70°C |
| NDR-240-48 | Nguồn DIN-rail 240W/5.0A, 48 VDC, ngõ vào 90–264 VAC hoặc 127–370 VDC, nhiệt độ -20–70°C |
| MDR-40-24 | Nguồn DIN-rail 40W/1.7A, 24 VDC, ngõ vào 85–264 VAC hoặc 120–370 VDC, nhiệt độ -20–70°C |
| MDR-60-24 | Nguồn DIN-rail 60W/2.5A, 24 VDC, ngõ vào 85–264 VAC hoặc 120–370 VDC, nhiệt độ -20–70°C |
| MXview Upgrade-50 | License mở rộng thêm 50 node cho phần mềm MXview (theo IP address) |












Reviews
There are no reviews yet.