Leuze Việt Nam
Leuze electronic (Leuze Vietnam) là một trong những thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ cảm biến và giải pháp tự động hóa công nghiệp. Với hơn nửa thế kỷ kinh nghiệm, Leuze đã khẳng định vị thế là đối tác tin cậy cho các doanh nghiệp trong nhiều ngành như sản xuất ô tô, đóng gói, logistics và y tế. Sản phẩm của Leuze không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe mà còn liên tục đổi mới để phù hợp với nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Lịch sử hình thành Leuze Vietnam
Dưới đây là các mốc thời gian phát triển của ESC qua từng giai đoạn:
- 1995: ESC thành lập, nhanh chóng khẳng định vị thế trong lĩnh vực thiết bị thử nghiệm khí thải.
- 2000–2005: Mở rộng sản phẩm hệ thống lấy mẫu isokinetic: probe, console, bộ kit.
- 2010: Ra mắt dịch vụ hiệu chuẩn trong nhà, gồm đường hầm gió cho Pitot và đầu dò 3D.
- Gần đây: Phát triển ứng dụng Method 5 Calculator App trên Android, hỗ trợ tính toán lấy mẫu nhanh.
- Mới nhất: Giới thiệu hệ thống lấy mẫu thủy ngân HG-324K (US EPA Appendix K), tích hợp Wi-Fi, điều khiển từ xa, lưu trữ dữ liệu.
Ứng dụng thực tế của Leuze Vietnam
ESC Vietnam cung cấp các dòng sản phẩm với ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Ngành ô tô: kiểm tra vị trí, phát hiện chi tiết lắp ráp, đảm bảo an toàn sản xuất.
- Đóng gói & bao bì: đo lường, kiểm tra sản phẩm và phát hiện lỗi bao bì.
- Logistics & kho vận: cảm biến barcode, nhận diện đối tượng, tự động hóa băng chuyền.
- Dược phẩm & y tế: kiểm tra chất lượng, giám sát dây chuyền sản xuất.
- Công nghiệp thực phẩm: phát hiện vật thể, đảm bảo vệ sinh an toàn trong môi trường đặc biệt.
Lý do nên chọn Leuze Việt Nam
Leuze Vietnam không chỉ nổi bật bởi công nghệ tiên tiến mà còn vì cam kết chất lượng và độ tin cậy vượt trội:
- Kinh nghiệm lâu năm: hơn 60 năm dẫn đầu trong lĩnh vực cảm biến công nghiệp.
- Chất lượng chuẩn Đức: độ chính xác, độ bền và độ tin cậy cao.
- Đa dạng giải pháp: từ cảm biến quang, cảm biến an toàn, đến hệ thống nhận diện mã vạch.
- Hỗ trợ toàn cầu: mạng lưới văn phòng và đối tác rộng khắp.
- Đổi mới công nghệ: tiên phong ứng dụng IoT, AI và công nghiệp 4.0.
Danh mục sản phẩm của Leuze Việt Nam
Dưới đây là các dòng sản phẩm được ưa chuộng nhất của Leuze Vietnam:
Sản phẩm nổi bật
| Loại thiết bị | Model | Tên thiết bị | |
| Bar code sensor | BPS 300i SM 100 D (50125669) | Hệ thống định vị mã vạch Leuze Vietnam | |
| DCR 202i-FIX-F1-102-R3 (50128784) | Đầu đọc mã 2D cố định | ||
| DCR 202i FIX-M1-102-R3-P (50128789) | Đầu đọc mã 2D cố định | ||
| Capacitive sensor | LCS-2M18P-N15PNO-M12 (50136601) | Cảm biến điện dung | |
| Connection cable/unit | CB-M12-15000-5GF (429088) | Cáp kết nối | |
| K-D M12A-4P-5m-FAB (50104572) | Cáp kết nối | ||
| KD U-M12-4A-V1-050 (50130652) | Cáp kết nối | ||
| KD S-M12-CA-P1-050 (50130282) | Cáp kết nối | ||
| MS 3048 (50148810) | Bộ kết nối | ||
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-100 (50135082) | Cáp liên kết | ||
| KSS ET-M12-4A-RJ45-A-P7-150 (50135083) | Cáp liên kết | ||
| Diffuse sensor | HRT 46B/66,200-S12 (50106548) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền Leuze Vietnam | |
| HRTR 318K/66-120-S12 (50106085) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| HRTR 3B/66 (50107228) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| HT46C/4P-M12 (50127048) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| HT46CI/4P (50127062) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| HT5.1/2 (50129399) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| IHRT 46B/4,200-S12 S-Ex n (50108943) | Cảm biến khuếch tán với chức năng triệt nền | ||
| ET5.3/2N (50122582) | Cảm biến khuếch tán năng lượng | ||
| FT318BI.3/2N (50126608) | Cảm biến khuếch tán năng lượng | ||
| RTR 46B/66-S12 (50108522) | Cảm biến khuếch tán năng lượng | ||
| Inductive switch | IS 118 MM/4NO-8E0-M12 (50129981) | Công tắc cảm biến tiệm cận | |
| IS 208MM/4NO-1E5-S12 (50109641) | Công tắc cảm biến tiệm cận | ||
| Light curtain | CML720i-R20-630.A/CN-M12 (50119664) | Bộ thu màn chắn quang | |
| CML720i-T20-630.A-M12 (50119426) | Bộ phát màn chắn quang | ||
| MLC500R40-900 (68001409) | Bộ thu màn chắn sáng an toàn | ||
| MLC100T30-300 (68052303) | Bộ cảm biến an toàn | ||
| MLC100T30-450 (68052304) | Bộ cảm biến an toàn | ||
| Optical data transmission | DDLS 200/120.2-10 (50036283) | Bộ truyền dữ liệu quang học | |
| DDLS 508 120.4 L (50132928) | Bộ truyền dữ liệu quang học | ||
| Optical distance sensor | ODS9L2.8/LAK-450-M12 (50137818) | Cảm biến đo khoảng cách quang học | |
| ODSL 8/C66-500-S12 (50108361) | Cảm biến đo khoảng cách quang học | ||
| Photoelectric sensor | IPRK 18/A L.4 (50030077) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực Leuze Vietnam | |
| IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n (50108945) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực | ||
| PRK 25B/66.31.03-S12 (50112010) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực | ||
| PRK3C.T3/6G (50140944) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực | ||
| PRK46C.1/4P-M12 (50127015) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực | ||
| PRK5.M3/4P (50128201) | Cảm biến quang điện phản xạ có phân cực | ||
| Sensor | SLE46C-40.K2/4P-M12 (50121917) | Bộ thu thiết bị an toàn chùm tia đơn | |
| SLSER 25B/66-S12 (50108492) | Bộ thu thiết bị an toàn chùm tia đơn | ||
| SLSER 8/66-S12 (50038792) | Bộ thu thiết bị an toàn chùm tia đơn | ||
| SLSSR 8.8-S12 (50038791) | Bộ phát thiết bị an toàn chùm tia đơn | ||
| Throughbeam photoelectric sensor | LS 64/4 E-L (50029415) | Bộ thu cảm biến quang điện dạng chùm tia | |
| LSE 96K/P-1030-21 (50025259) | Bộ thu cảm biến quang điện dạng chùm tia | ||
| LS 64/2.8 SE-L.1 (50029416) | Bộ phát cảm biến quang điện dạng chùm tia Leuze Vietnam | ||
| Ultrasonic sensors | BD 112UP.1-20,1500 (50108999) | Cảm biến siêu âm | |
| Khác | BTU 0300M-W (50124941) | Thiết bị lắp đặt | |
| TKS 20×40 (50081283) | Gương phản xạ | ||
| TKS 40×60.1 (50109257) | Gương phản xạ | ||
| S410-M1CB2-B (63000404) | Công tắc bản lề an toàn |
- PRK 96M/A-3410-44 | 50082067
- PRK25C.XA2/6G-200-M12 | 50148927
- CB-M12-15000-5GF | 429088
- HRT 96M/P-1630-800-41 | 50080047
- IS 118 MM/4NO-16N-M12 | 50129985
- IS 212MM/2NO-4E0-S12 | 50129354
- FT318B.3/4P | 50122555
- PRK 96M/P-1370-42 | 50025186










